Brisk là gì?

/brɪsk/Tính từ

Brisk nghĩa là Nhanh nhẹn, hoạt bát

Hình minh họa từ Brisk - Nhanh nhẹn, hoạt bát

Ví dụ với Brisk

  • Taking a brisk morning walk helps awaken your mind and body.

    Đi bộ nhanh vào buổi sáng giúp đánh thức cả tâm trí lẫn cơ thể

  • A1A brisk twenty-minute walk in the fresh morning air woke him up completely.

    Một cuộc đi bộ nhanh thoăn thoắt hai mươi phút trong không khí buổi sáng trong lành đã làm anh tỉnh táo hẳn.

  • B1The bookshop enjoyed brisk trade during the Christmas holiday shopping rush.

    Hiệu sách buôn bán rất phát đạt nhanh chóng trong đợt mua sắm cao điểm nghỉ lễ Giáng sinh.

  • B2Cardiologists advocate brisk walking as a sustainable low-impact aerobic exercise for arterial health.

    Các bác sĩ tim mạch ủng hộ việc đi bộ nhanh như một bài tập hiếu khí tác động thấp bền vững cho sức khỏe động mạch.

Cụm từ thường đi với Brisk

  • brisk walk: bước đi dạo nhanh nhẹn dứt khoát
  • brisk pace: nhịp độ nhanh thoăn thoắt
  • brisk morning air: không khí buổi sáng trong lành se lạnh

Từ đồng nghĩa

  • energetic: tràn đầy năng lượng
  • quick: nhanh thoăn thoắt
  • vigorous: mạnh mẽ khỏe khoắn

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Bờ rít (Brisk) - rảo bước nhanh thoăn thoắt tiếng giày kêu rít trên sàn gạch.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →