Slow là gì?

/sloʊ/Tính từ

Slow nghĩa là Chậm chạp

Hình minh họa từ Slow - Chậm chạp

Ví dụ với Slow

  • Why are snails so slow?

    Vì sao loài ốc sên lại chậm như vậy?

  • A1The tortoise walked at a very slow pace across the green lawn.

    Chú rùa bò với tốc độ rất chậm rãi qua thảm cỏ xanh.

  • B1Please slow down when driving past school zones where young children are crossing.

    Làm ơn hãy chạy chậm lại khi lái xe qua khu vực trường học nơi trẻ nhỏ đang băng qua đường.

  • B2Sluggish productivity gains resulted in slow wage growth across middle-income occupational tiers.

    Mức tăng năng suất chậm chạp dẫn đến mức tăng lương ì ạch trong các bậc nghề nghiệp thu nhập trung bình.

Cụm từ thường đi với Slow

  • slow motion: chuyển động chậm
  • slow down: giảm tốc độ, chậm lại
  • slow pace of life: nhịp sống chậm rãi

Từ đồng nghĩa

  • leisurely: thong thả
  • gradual: dần dần
  • unhurried: không vội vã

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Sờ lâu (Slow) - tay sờ nắn thật lâu từng chi tiết một cách chậm rãi, tỉ mỉ.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →