Slow là gì?
Slow nghĩa là Chậm chạp

Ví dụ với Slow
Why are snails so slow?
Vì sao loài ốc sên lại chậm như vậy?
A1The tortoise walked at a very slow pace across the green lawn.
Chú rùa bò với tốc độ rất chậm rãi qua thảm cỏ xanh.
B1Please slow down when driving past school zones where young children are crossing.
Làm ơn hãy chạy chậm lại khi lái xe qua khu vực trường học nơi trẻ nhỏ đang băng qua đường.
B2Sluggish productivity gains resulted in slow wage growth across middle-income occupational tiers.
Mức tăng năng suất chậm chạp dẫn đến mức tăng lương ì ạch trong các bậc nghề nghiệp thu nhập trung bình.
Cụm từ thường đi với Slow
- slow motion: chuyển động chậm
- slow down: giảm tốc độ, chậm lại
- slow pace of life: nhịp sống chậm rãi
Từ đồng nghĩa
- leisurely: thong thả
- gradual: dần dần
- unhurried: không vội vã
Mẹo ghi nhớ
Sờ lâu (Slow) - tay sờ nắn thật lâu từng chi tiết một cách chậm rãi, tỉ mỉ.