annually là gì?

/ˈænjuəli/Trạng từ

annually nghĩa là hàng năm định kỳ mỗi năm một lần

Hình minh họa từ annually - hàng năm định kỳ mỗi năm một lần

Ví dụ với annually

  • He completed the task annually.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hàng năm định kỳ mỗi năm một lần.

  • A1He completed the task annually.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hàng năm định kỳ mỗi năm một lần.

  • B1The pattern was annually observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát hàng năm định kỳ mỗi năm một lần trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift annually under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi hàng năm định kỳ mỗi năm một lần dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với annually

  • annually observed: được quan sát hàng năm định kỳ mỗi năm một lần
  • annually changes: thay đổi hàng năm định kỳ mỗi năm một lần

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Lễ hội hoa diễn ra hàng năm annually thu hút đông đảo du khách thập phương.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →