infrequently là gì?
infrequently nghĩa là hiếm khi ít khi xảy ra

Ví dụ với infrequently
He completed the task infrequently.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hiếm khi ít khi xảy ra.
A1He completed the task infrequently.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hiếm khi ít khi xảy ra.
B1The pattern was infrequently observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát hiếm khi ít khi xảy ra trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift infrequently under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi hiếm khi ít khi xảy ra dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với infrequently
- infrequently observed: được quan sát hiếm khi ít khi xảy ra
- infrequently changes: thay đổi hiếm khi ít khi xảy ra
Từ đồng nghĩa
- rarely seldom: ít khi
Mẹo ghi nhớ
Khu vực này infrequently hiếm khi có bão nhờ rặng núi che chắn chắn gió.
Từ vựng khác chủ đề Tần suất
- invariably luôn luôn bất biến lúc nào cũng vậy
- nightly hàng đêm mỗi tối
- nonstop không ngừng nghỉ liền một mạch
- perennially quanh năm suốt tháng lâu năm
- persistently kiên trì dai dẳng không từ bỏ
- quarterly hàng quý định kỳ ba tháng một lần
- recurrently tái diễn tuần hoàn lặp đi lặp lại
- regularly đều đặn thường xuyên có nề nếp
- relentlessly không ngơi nghỉ kiên định không chùn bước
- repeatedly nhiều lần lặp đi lặp lại liên tiếp
- rhythmically nhịp nhàng theo tiết tấu giai điệu
- seasonally theo mùa vụ biến đổi theo thời tiết