nightly là gì?
nightly nghĩa là hàng đêm mỗi tối

Ví dụ với nightly
He completed the task nightly.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hàng đêm mỗi tối.
A1He completed the task nightly.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hàng đêm mỗi tối.
B1The pattern was nightly observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát hàng đêm mỗi tối trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift nightly under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi hàng đêm mỗi tối dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với nightly
- nightly observed: được quan sát hàng đêm mỗi tối
- nightly changes: thay đổi hàng đêm mỗi tối
Từ đồng nghĩa
- every night: mỗi đêm
Mẹo ghi nhớ
Mẹ nightly đều đặn đọc truyện cổ tích ru con vào giấc ngủ say êm đềm.
Từ vựng khác chủ đề Tần suất
- nonstop không ngừng nghỉ liền một mạch
- perennially quanh năm suốt tháng lâu năm
- persistently kiên trì dai dẳng không từ bỏ
- quarterly hàng quý định kỳ ba tháng một lần
- recurrently tái diễn tuần hoàn lặp đi lặp lại
- regularly đều đặn thường xuyên có nề nếp
- relentlessly không ngơi nghỉ kiên định không chùn bước
- repeatedly nhiều lần lặp đi lặp lại liên tiếp
- rhythmically nhịp nhàng theo tiết tấu giai điệu
- seasonally theo mùa vụ biến đổi theo thời tiết
- sporadically thỉnh thoảng rải rác lác đác vài lần
- unfailingly luôn luôn chuẩn xác không bao giờ sai sót