perennially là gì?

/pəˈreniəli/Trạng từ

perennially nghĩa là quanh năm suốt tháng lâu năm

Hình minh họa từ perennially - quanh năm suốt tháng lâu năm

Ví dụ với perennially

  • He completed the task perennially.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ quanh năm suốt tháng lâu năm.

  • A1He completed the task perennially.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ quanh năm suốt tháng lâu năm.

  • B1The pattern was perennially observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát quanh năm suốt tháng lâu năm trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift perennially under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi quanh năm suốt tháng lâu năm dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với perennially

  • perennially observed: được quan sát quanh năm suốt tháng lâu năm
  • perennially changes: thay đổi quanh năm suốt tháng lâu năm

Từ đồng nghĩa

  • year after year: quanh năm suốt tháng

Mẹo ghi nhớ

Đỉnh núi perennially quanh năm phủ tuyết trắng xóa đón gió lạnh vùng cực.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →