rhythmically là gì?

/ˈrɪðmɪkli/Trạng từ

rhythmically nghĩa là nhịp nhàng theo tiết tấu giai điệu

Hình minh họa từ rhythmically - nhịp nhàng theo tiết tấu giai điệu

Ví dụ với rhythmically

  • He completed the task rhythmically.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ nhịp nhàng theo tiết tấu giai điệu.

  • A1He completed the task rhythmically.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ nhịp nhàng theo tiết tấu giai điệu.

  • B1The pattern was rhythmically observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát nhịp nhàng theo tiết tấu giai điệu trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift rhythmically under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi nhịp nhàng theo tiết tấu giai điệu dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với rhythmically

  • rhythmically observed: được quan sát nhịp nhàng theo tiết tấu giai điệu
  • rhythmically changes: thay đổi nhịp nhàng theo tiết tấu giai điệu

Từ đồng nghĩa

  • with regular beat: theo nhịp điệu

Mẹo ghi nhớ

Mái chèo gõ rhythmically nhịp nhàng mặt nước đẩy con thuyền xuôi dòng êm ả.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →