unfailingly là gì?

/ʌnˈfeɪlɪŋli/Trạng từ

unfailingly nghĩa là luôn luôn chuẩn xác không bao giờ sai sót

Hình minh họa từ unfailingly - luôn luôn chuẩn xác không bao giờ sai sót

Ví dụ với unfailingly

  • He completed the task unfailingly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ luôn luôn chuẩn xác không bao giờ sai sót.

  • A1He completed the task unfailingly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ luôn luôn chuẩn xác không bao giờ sai sót.

  • B1The pattern was unfailingly observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát luôn luôn chuẩn xác không bao giờ sai sót trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift unfailingly under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi luôn luôn chuẩn xác không bao giờ sai sót dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với unfailingly

  • unfailingly observed: được quan sát luôn luôn chuẩn xác không bao giờ sai sót
  • unfailingly changes: thay đổi luôn luôn chuẩn xác không bao giờ sai sót

Từ đồng nghĩa

  • without fail: không hề sai sót

Mẹo ghi nhớ

Bác đồng hồ cổ unfailingly luôn điểm chuông chuẩn xác đúng ngọ mỗi ngày.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →