semimonthly là gì?

/ˌsemiˈmʌnθli/Trạng từ

semimonthly nghĩa là nửa tháng một lần hai tuần một kỳ

Hình minh họa từ semimonthly - nửa tháng một lần hai tuần một kỳ

Ví dụ với semimonthly

  • He completed the task semimonthly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ nửa tháng một lần hai tuần một kỳ.

  • A1He completed the task semimonthly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ nửa tháng một lần hai tuần một kỳ.

  • B1The pattern was semimonthly observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát nửa tháng một lần hai tuần một kỳ trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift semimonthly under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi nửa tháng một lần hai tuần một kỳ dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với semimonthly

  • semimonthly observed: được quan sát nửa tháng một lần hai tuần một kỳ
  • semimonthly changes: thay đổi nửa tháng một lần hai tuần một kỳ

Từ đồng nghĩa

  • twice a month: nửa tháng một lần

Mẹo ghi nhớ

Nhận bản tin semimonthly hai tuần một lần cập nhật tình hình nông sản địa phương.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →