Pace là gì?

/peɪs/Danh từ

Pace nghĩa là Nhịp độ

Hình minh họa từ Pace - Nhịp độ

Ví dụ với Pace

  • He has a slow and peaceful pace of life.

    Anh ấy có nhịp sống chậm rãi và bình yên

  • A1Grandpa prefers walking at a slow and gentle pace in the park.

    Ông thích đi bộ với nhịp độ chậm rãi và nhẹ nhàng trong công viên.

  • B1It is hard for traditional businesses to keep pace with rapid digital advancements.

    Thật khó để các doanh nghiệp truyền thống theo kịp nhịp độ với những tiến bộ số nhanh chóng.

  • B2Elite marathon runners employ metabolic pacing strategies to prevent early glycogen depletion.

    Các vận động viên marathon hàng đầu áp dụng chiến lược điều tiết nhịp độ trao đổi chất để tránh cạn kiệt glycogen sớm.

Cụm từ thường đi với Pace

  • fast pace: nhịp độ nhanh
  • keep pace with: bắt kịp nhịp độ với
  • set the pace: dẫn đầu nhịp độ

Từ đồng nghĩa

  • tempo: tiết tấu, nhịp điệu
  • rate: tốc độ phát triển
  • stride: sải bước nhịp nhàng

Mẹo ghi nhớ

Pét (Pace) - bước từng bước nhịp độ đều đặn trên đường chạy ven hồ.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →