tempo là gì?

/ˈtempəʊ/Danh từ

tempo nghĩa là nhịp độ tốc độ bài nhạc hoặc hoạt động

Hình minh họa từ tempo - nhịp độ tốc độ bài nhạc hoặc hoạt động

Ví dụ với tempo

  • We can see a tempo here.

    Chúng ta có thể thấy một nhịp độ tốc độ bài nhạc hoặc hoạt động ở đây.

  • A1We can see a tempo here.

    Chúng ta có thể thấy một nhịp độ tốc độ bài nhạc hoặc hoạt động ở đây.

  • B1Understanding the role of tempo is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nhịp độ tốc độ bài nhạc hoặc hoạt động là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how tempo influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhịp độ tốc độ bài nhạc hoặc hoạt động ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với tempo

  • common tempo: nhịp độ tốc độ bài nhạc hoặc hoạt động phổ biến
  • essential tempo: nhịp độ tốc độ bài nhạc hoặc hoạt động thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • pace rhythm: nhịp độ nhanh

Mẹo ghi nhớ

Đẩy nhanh nhịp độ tempo trận đấu dồn ép đối phương vào thế phòng thủ.

Từ vựng khác chủ đề Tốc độ

Xem toàn bộ 64 từ chủ đề Tốc độ →