fleet là gì?

/fliːt/Tính từ

fleet nghĩa là mau lẹ thoăn thoắt nhẹ nhàng

Hình minh họa từ fleet - mau lẹ thoăn thoắt nhẹ nhàng

Ví dụ với fleet

  • This thing looks very fleet.

    Thứ này trông rất mau lẹ thoăn thoắt nhẹ nhàng.

  • A1This thing looks very fleet.

    Thứ này trông rất mau lẹ thoăn thoắt nhẹ nhàng.

  • B1It is widely recognized as a fleet example in its field.

    Nó được công nhận rộng rãi là một ví dụ mau lẹ thoăn thoắt nhẹ nhàng trong lĩnh vực của nó.

  • B2Scholars examine how fleet attributes correlate with multifaceted socioeconomic outcomes.

    Các học giả xem xét cách thức mà các thuộc tính mau lẹ thoăn thoắt nhẹ nhàng tương quan với các kết quả kinh tế xã hội nhiều mặt.

Cụm từ thường đi với fleet

  • very fleet: rất mau lẹ thoăn thoắt nhẹ nhàng
  • increasingly fleet: ngày càng mau lẹ thoăn thoắt nhẹ nhàng

Từ đồng nghĩa

  • swift-footed: thoăn thoắt nhẹ nhàng

Mẹo ghi nhớ

Đôi chân fleet thoăn thoắt lướt trên đường chạy bỏ xa các đối thủ.

Từ vựng khác chủ đề Tốc độ

Xem toàn bộ 64 từ chủ đề Tốc độ →