Centimeter là gì?

/ˈsɛntəˌmitər/Danh từ

Centimeter nghĩa là Cen ti mét

Hình minh họa từ Centimeter - Cen ti mét

Ví dụ với Centimeter

  • He is 12 centimeters taller than me.

    Anh ấy cao hơn tôi 12 phân

  • A1This pencil is about fifteen centimeters long.

    Chiếc bút chì này dài khoảng mười lăm cen-ti-mét.

  • B1The tailor adjusted the hem of the trousers by two centimeters for a neater fit.

    Người thợ may đã chỉnh gấu quần lên hai cen-ti-mét để vừa vặn gọn gàng hơn.

  • B2Satellite altimeters track polar ice-shelf melt rates down to millimeter precision.

    Máy đo độ cao vệ tinh theo dõi tốc độ tan băng vùng cực chính xác đến từng milimet.

Cụm từ thường đi với Centimeter

  • measure in centimeters: đo lường bằng cen-ti-mét
  • square centimeter: cen-ti-mét vuông
  • few centimeters: vài cen-ti-mét

Từ đồng nghĩa

  • cm: cen-ti-mét (viết tắt)

Mẹo ghi nhớ

Cen ti mét (Centimeter) - thước kẻ chia từng vạch cen-ti-mét chuẩn xác từng li.

Từ vựng khác chủ đề Tốc độ

Xem toàn bộ 64 từ chủ đề Tốc độ →