Height là gì?

/haɪt/Danh từ

Height nghĩa là Chiều cao

Hình minh họa từ Height - Chiều cao

Ví dụ với Height

  • What is the height of Mount Everest?

    Chiều cao của núi Everest là bao nhiêu?

  • A1The doctor measured the boy's height against the wall chart.

    Bác sĩ đã đo chiều cao của cậu bé trên bảng đo áp tường.

  • B1The mountain peak reaches an imposing height of over three thousand meters above sea level.

    Đỉnh núi vươn tới một độ cao hùng vĩ trên ba ngàn mét so với mực nước biển.

  • B2Structural engineers account for aerodynamic wind vortex shedding at extreme skyscraper heights.

    Các kỹ sư kết cấu tính đến hiện tượng xoáy gió khí động học ở những độ cao cực lớn của tòa nhà chọc trời.

Cụm từ thường đi với Height

  • height and weight: chiều cao và cân nặng
  • reach a height of: đạt độ cao
  • fear of heights: chứng sợ độ cao

Từ đồng nghĩa

  • altitude: độ cao so với mặt biển
  • elevation: độ cao nâng lên
  • tallness: chiều cao cơ thể

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Hai tơ (Height) - hai sợi tơ nối dài đo chiều cao của tòa tháp chọc trời.

Từ vựng khác chủ đề Tốc độ

Xem toàn bộ 64 từ chủ đề Tốc độ →