Length là gì?

/lɛŋkθ/Danh từ

Length nghĩa là Chiều dài

Hình minh họa từ Length - Chiều dài

Ví dụ với Length

  • He measured the length of the room.

    Anh ấy đo chiều dài của căn phòng

  • A1Measure the length of the table before buying the new tablecloth.

    Hãy đo chiều dài của chiếc bàn trước khi mua chiếc khăn trải bàn mới.

  • B1The total length of the newly constructed subway line spans thirty-five kilometers.

    Tổng chiều dài của tuyến tàu điện ngầm mới xây dựng trải dài ba mươi lăm ki-lô-mét.

  • B2Wave optical interference varies in proportion to the wavelength of monochromatic light.

    Giao thoa quang học sóng biến thiên tỷ lệ thuận với bước sóng chiều dài của ánh sáng đơn sắc.

Cụm từ thường đi với Length

  • length of time: độ dài thời gian
  • total length: tổng chiều dài
  • at arm's length: giữ khoảng cách một cánh tay

Từ đồng nghĩa

  • extent: mức độ trải dài
  • span: khoảng cách chiều dài
  • duration: khoảng thời lượng

Từ trái nghĩa

  • width: chiều rộng
  • shortness: sự ngắn ngủi

Mẹo ghi nhớ

Lên (Length) - kéo thước dây lên đo chiều dài thanh gỗ đóng bàn ghế.

Từ vựng khác chủ đề Tốc độ

Xem toàn bộ 64 từ chủ đề Tốc độ →