Measure là gì?

/ˈmɛʒər/Động từ

Measure nghĩa là Đo đạc

Hình minh họa từ Measure - Đo đạc

Ví dụ với Measure

  • How do you measure the depth of a lake?

    Làm thế nào để đo độ sâu một cái hồ?

  • A1Use this wooden ruler to measure the height of the flower pot.

    Hãy dùng chiếc thước gỗ này để đo chiều cao của chậu hoa.

  • B1The school introduced strict hygiene measures to safeguard students during the flu season.

    Trường học đã đưa ra các biện pháp vệ sinh nghiêm ngặt để bảo vệ học sinh trong mùa cúm.

  • B2Psychometricians develop standardized psychometric scales to measure cognitive empathy objectively.

    Các nhà tâm trắc học phát triển các thang đo tâm trắc chuẩn hóa để đo lường sự thấu cảm nhận thức một cách khách quan.

Cụm từ thường đi với Measure

  • measure accurately: đo đạc chuẩn xác
  • take preventive measures: thực hiện các biện pháp phòng ngừa
  • measure progress: đo lường tiến độ

Từ đồng nghĩa

  • gauge: đo định lượng
  • assess: đánh giá mức độ
  • quantify: định lượng hóa

Mẹo ghi nhớ

Mẹ dở (Measure) - mẹ dở thước dây ra đo đạc kích thước may áo mới cho con.

Từ vựng khác chủ đề Tốc độ

Xem toàn bộ 64 từ chủ đề Tốc độ →