Millimeter là gì?

/ˈmɪlɪmiːtər/Danh từ

Millimeter nghĩa là Mi-li-mét (mm)

Hình minh họa từ Millimeter - Mi-li-mét (mm)

Ví dụ với Millimeter

  • The surgical incision was barely two millimeters wide.

    Vết rạch phẫu thuật chỉ rộng vỏn vẹn hai mi-li-mét

  • A1A millimeter is a very small unit of length on your ruler.

    Mi-li-mét là một đơn vị độ dài rất nhỏ trên thước kẻ của bạn.

  • B1Precision engineering requires tolerances calculated down to a single millimeter.

    Ngành kỹ thuật chính xác đòi hỏi dung sai được tính toán đến từng mi-li-mét.

  • B2Laser cutting machinery achieves accuracy within fractions of a millimeter on stainless steel sheets.

    Máy cắt laser đạt độ chính xác trong vòng từng phần mi-li-mét trên các tấm thép không gỉ.

Cụm từ thường đi với Millimeter

  • square millimeter: mi-li-mét vuông
  • measured in millimeters: đo bằng mi-li-mét
  • fractions of a millimeter: từng phần nhỏ của mi-li-mét

Từ đồng nghĩa

  • metric unit: đơn vị mét

Mẹo ghi nhớ

Mi li mét tơ (Millimeter) - sợi tơ siêu mảnh chỉ dày bằng một phần mi-li-mét.

Từ vựng khác chủ đề Tốc độ

Xem toàn bộ 64 từ chủ đề Tốc độ →