Scale là gì?

/skeɪl/Danh từ

Scale nghĩa là Cái cân đo khối lượng, quy mô, thang đo

Hình minh họa từ Scale - Cái cân đo khối lượng, quy mô, thang đo

Ví dụ với Scale

  • Step onto the electronic bathroom scale to monitor your body weight.

    Hãy bước lên chiếc cân điện tử trong phòng tắm để theo dõi trọng lượng cơ thể của bạn

  • A1Use the kitchen scale to measure baking ingredients accurately.

    Hãy dùng cân nhà bếp để đo các nguyên liệu làm bánh một cách chính xác.

  • B1The earthquake registered seven on the scientific Richter scale.

    Trận động đất đạt 7 độ trên thang đo khoa học Richter.

  • B2Industrial logistics hubs deploy dynamic vehicle scales to verify freight payloads prior to highway departure.

    Các trung tâm logistics công nghiệp triển khai trạm cân xe động để xác minh tải trọng hàng hóa trước khi khởi hành ra cao tốc.

Cụm từ thường đi với Scale

  • bathroom scale: cân phòng tắm
  • on a large scale: trên quy mô lớn
  • kitchen scale: cân làm bếp

Từ đồng nghĩa

  • balance: cân đo
  • weighing machine: máy cân

Mẹo ghi nhớ

Sợ kéo (Scale) - sợ kéo kim cân lên mức béo phì khi bước lên cân.

Từ vựng khác chủ đề Tốc độ

Xem toàn bộ 64 từ chủ đề Tốc độ →