Thermometer là gì?
Thermometer nghĩa là Nhiệt kế

Ví dụ với Thermometer
The nurse placed a digital thermometer under the child’s tongue to check for fever.
Y tá đặt nhiệt kế điện tử dưới lưỡi đứa trẻ để kiểm tra cơn sốt
A1The wall thermometer shows that it is thirty degrees Celsius inside.
Nhiệt kế treo tường hiển thị bên trong nhà là ba mươi độ C.
B1Infrared forehead thermometers provide rapid contactless temperature screening at airport terminals.
Nhiệt kế hồng ngoại đo trán cung cấp khả năng tầm soát nhiệt độ không tiếp xúc nhanh chóng tại các nhà ga sân bay.
B2Meteorologists calibrate precision platinum thermometers in ventilated shelters to record ambient atmospheric fluctuations.
Các nhà khí tượng học hiệu chuẩn nhiệt kế bạch kim chính xác trong các lều thông gió để ghi lại các dao động khí quyển xung quanh.
Cụm từ thường đi với Thermometer
- digital thermometer: nhiệt kế điện tử
- mercury thermometer: nhiệt kế thủy ngân
- read the thermometer: đọc nhiệt kế
Từ đồng nghĩa
- temperature gauge: đồng hồ đo nhiệt độ
Mẹo ghi nhớ
Thờ mỏ mi tơ (Thermometer) - người thợ mỏ dùng nhiệt kế đo nhiệt độ trong hầm lò.
Từ vựng khác chủ đề Tốc độ
- Dimension Kích thước (dài, rộng, cao), khía cạnh
- Volume Thể tích, dung tích, âm lượng
- Depth Độ sâu, bề sâu
- Capacity Sức chứa, dung lượng, năng lực
- crawl bò chầm chậm từng bước
- creep rón rén lén lút bò nhẹ
- dash lao nhanh phóng vút đi
- dawdle lề mề la cà chậm chạp
- expedite xúc tiến đẩy nhanh tiến độ
- gallop phi nước đại như ngựa chiến
- haste sự vội vã khẩn trương
- hasten vội vã đẩy nhanh bước chân