Volume là gì?
Volume nghĩa là Thể tích, dung tích, âm lượng

Ví dụ với Volume
Calculate the total volume of water required to fill the Olympic swimming pool.
Hãy tính tổng thể tích nước cần thiết để lấp đầy hồ bơi Olympic
A1Please turn down the volume of the radio so I can study.
Làm ơn vặn nhỏ âm lượng radio để tôi có thể học bài.
B1The graduated measuring cylinder showed a water volume of two hundred milliliters.
Ống đong có vạch chia hiển thị thể tích nước là hai trăm mi-li-lít.
B2E-commerce logistics centers handle unprecedented freight shipping volumes during holiday promotion periods.
Các trung tâm logistics thương mại điện tử xử lý khối lượng vận chuyển hàng hóa chưa từng có trong các đợt khuyến mãi dịp lễ.
Cụm từ thường đi với Volume
- total volume: tổng thể tích
- high volume: khối lượng/thể tích lớn
- volume of liquid: thể tích chất lỏng
Từ đồng nghĩa
- capacity: dung tích
- bulk: khối lượng
Mẹo ghi nhớ
Vô lum (Volume) - vặn nút volume âm lượng hoặc đo thể tích thùng nước.
Từ vựng khác chủ đề Tốc độ
- Depth Độ sâu, bề sâu
- Capacity Sức chứa, dung lượng, năng lực
- crawl bò chầm chậm từng bước
- creep rón rén lén lút bò nhẹ
- dash lao nhanh phóng vút đi
- dawdle lề mề la cà chậm chạp
- expedite xúc tiến đẩy nhanh tiến độ
- gallop phi nước đại như ngựa chiến
- haste sự vội vã khẩn trương
- hasten vội vã đẩy nhanh bước chân
- hypersonic siêu thanh gấp nhiều lần tốc độ âm thanh
- linger nấn ná chần chừ dùng dằng