linger là gì?

/ˈlɪŋɡə/Động từ

linger nghĩa là nấn ná chần chừ dùng dằng

Hình minh họa từ linger - nấn ná chần chừ dùng dằng

Ví dụ với linger

  • You should linger every day.

    Bạn nên nấn ná chần chừ dùng dằng mỗi ngày.

  • A1You should linger every day.

    Bạn nên nấn ná chần chừ dùng dằng mỗi ngày.

  • B1Teachers encourage students to linger carefully during projects.

    Giáo viên khuyến khích học sinh nấn ná chần chừ dùng dằng một cách cẩn thận trong các dự án.

  • B2Researchers must systematically linger diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.

    Các nhà nghiên cứu phải nấn ná chần chừ dùng dằng các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.

Cụm từ thường đi với linger

  • linger regularly: nấn ná chần chừ dùng dằng đều đặn
  • manage to linger: xoay xở để nấn ná chần chừ dùng dằng

Từ đồng nghĩa

  • stay behind slowly: nấn ná ở lại

Mẹo ghi nhớ

Nấn ná linger lại bên tách trà thơm ngắm hoàng hôn buông xuống hồ.

Từ vựng khác chủ đề Tốc độ

Xem toàn bộ 64 từ chủ đề Tốc độ →