sluggishness là gì?
sluggishness nghĩa là sự chậm chạp uể oải lờ đờ

Ví dụ với sluggishness
We can see a sluggishness here.
Chúng ta có thể thấy một sự chậm chạp uể oải lờ đờ ở đây.
A1We can see a sluggishness here.
Chúng ta có thể thấy một sự chậm chạp uể oải lờ đờ ở đây.
B1Understanding the role of sluggishness is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của sự chậm chạp uể oải lờ đờ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how sluggishness influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sự chậm chạp uể oải lờ đờ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với sluggishness
- common sluggishness: sự chậm chạp uể oải lờ đờ phổ biến
- essential sluggishness: sự chậm chạp uể oải lờ đờ thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- lethargy slowness: sự uể oải
Mẹo ghi nhớ
Cảm giác uể oải sluggishness tan biến sau khi tập vài động tác thể dục buổi sáng.
Từ vựng khác chủ đề Tốc độ
- stroll đi dạo mát thong thả
- supersonic vượt âm thanh nhanh hơn tiếng động
- swiftness sự mau lẹ nhanh như cắt
- tempo nhịp độ tốc độ bài nhạc hoặc hoạt động
- toddle bước chập chững từng bước ngắn
- trudge lội bùn lê bước mệt nhọc
- zoom phóng vút qua như tia chớp
- celerity tốc độ mau lẹ chớp nhoáng
- fleet mau lẹ thoăn thoắt nhẹ nhàng
- jog chạy bộ thong thả rèn luyện
- plunge lao thẳng dốc xuống nhanh chóng
- traipse lê bước đi lang thang mệt mỏi