plunge là gì?

/plʌndʒ/Động từ

plunge nghĩa là lao thẳng dốc xuống nhanh chóng

Hình minh họa từ plunge - lao thẳng dốc xuống nhanh chóng

Ví dụ với plunge

  • You should plunge every day.

    Bạn nên lao thẳng dốc xuống nhanh chóng mỗi ngày.

  • A1You should plunge every day.

    Bạn nên lao thẳng dốc xuống nhanh chóng mỗi ngày.

  • B1Teachers encourage students to plunge carefully during projects.

    Giáo viên khuyến khích học sinh lao thẳng dốc xuống nhanh chóng một cách cẩn thận trong các dự án.

  • B2Researchers must systematically plunge diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.

    Các nhà nghiên cứu phải lao thẳng dốc xuống nhanh chóng các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.

Cụm từ thường đi với plunge

  • plunge regularly: lao thẳng dốc xuống nhanh chóng đều đặn
  • manage to plunge: xoay xở để lao thẳng dốc xuống nhanh chóng

Từ đồng nghĩa

  • dive steeply: lao dốc xuống

Mẹo ghi nhớ

Con chim ưng plunge lao vút xuống mặt nước đớp gọn chú cá nhỏ.

Từ vựng khác chủ đề Tốc độ

Xem toàn bộ 64 từ chủ đề Tốc độ →