Distance là gì?

/ˈdɪstəns/Danh từ

Distance nghĩa là Khoảng cách

Hình minh họa từ Distance - Khoảng cách

Ví dụ với Distance

  • The distance between us is too big that I cannot hear you.

    Khoảng cách giữa chúng ta lớn quá nên tớ không nghe được cậu nói gì

  • A1The supermarket is within walking distance of my apartment.

    Siêu thị nằm trong khoảng cách có thể đi bộ từ căn hộ của tôi.

  • B1Marathon runners pace themselves carefully to cover the demanding forty-two-kilometer distance.

    Các vận động viên chạy marathon điều tiết tốc độ cẩn thận để vượt qua cự ly bốn mươi hai ki-lô-mét đầy thử thách.

  • B2Astronomers calculate cosmic distances to distant galaxies using redshift spectroscopic variations.

    Các nhà thiên văn tính toán khoảng cách vũ trụ tới các thiên hà xa xôi bằng sự biến thiên dịch chuyển đỏ quang phổ.

Cụm từ thường đi với Distance

  • long distance: khoảng cách xa
  • walking distance: khoảng cách có thể đi bộ
  • cover a distance: vượt qua một khoảng cách

Từ đồng nghĩa

  • interval: khoảng cách
  • span: sự trải rộng
  • range: cự ly

Từ trái nghĩa

  • proximity: khoảng cách gần gũi
  • closeness: sự sát gần

Mẹo ghi nhớ

Đít tân (Distance) - khoảng cách đường xa khiến gót chân ê ẩm bước từng bước.

Từ vựng khác chủ đề Tốc độ

Xem toàn bộ 64 từ chủ đề Tốc độ →