Meter là gì?
Meter nghĩa là Mét

Ví dụ với Meter
She is 1,7 meter tall.
Cô ấy cao 1m7
A1The swimming pool is twenty-five meters long and two meters deep.
Hồ bơi dài hai mươi lăm mét và sâu hai mét.
B1The ancient stone lighthouse stands forty meters above the crashing coastal waves.
Ngọn hải đăng bằng đá cổ kính sừng sững cao bốn mươi mét trên những con sóng vỗ bờ.
B2Laser rangefinders calculate distances within fractions of a meter using time-of-flight photon pulses.
Máy đo khoảng cách laser tính toán cự ly trong khoảng một phần nhỏ của mét bằng xung photon thời gian bay.
Cụm từ thường đi với Meter
- square meter: mét vuông
- ten meters high: cao mười mét
- parking meter: đồng hồ tính tiền đỗ xe
Từ đồng nghĩa
- m: mét (viết tắt)
Mẹo ghi nhớ
Mê tơ (Meter) - người thợ dệt mê mẩn đo từng mét vải lụa tơ tằm óng ả.
Từ vựng khác chủ đề Tốc độ
- Mile Dặm
- Ruler Thước kẻ
- Weight Cân nặng, khối lượng
- Width Chiều rộng
- Instantaneous Tức thời, xảy ra ngay lập tức
- Steady Đều đặn, vững chắc, ổn định
- Millimeter Mi-li-mét (mm)
- Ton Tấn (đơn vị khối lượng)
- Ounce Ounce (aoxơ - đơn vị cân đo Anh Mỹ)
- Gallon Ga-lông (đơn vị thể tích chất lỏng, ~3.78 lít)
- Pound Phao (đơn vị khối lượng ~0.45 kg)
- Scale Cái cân đo khối lượng, quy mô, thang đo