Meter là gì?

/ˈmitər/Danh từ

Meter nghĩa là Mét

Hình minh họa từ Meter - Mét

Ví dụ với Meter

  • She is 1,7 meter tall.

    Cô ấy cao 1m7

  • A1The swimming pool is twenty-five meters long and two meters deep.

    Hồ bơi dài hai mươi lăm mét và sâu hai mét.

  • B1The ancient stone lighthouse stands forty meters above the crashing coastal waves.

    Ngọn hải đăng bằng đá cổ kính sừng sững cao bốn mươi mét trên những con sóng vỗ bờ.

  • B2Laser rangefinders calculate distances within fractions of a meter using time-of-flight photon pulses.

    Máy đo khoảng cách laser tính toán cự ly trong khoảng một phần nhỏ của mét bằng xung photon thời gian bay.

Cụm từ thường đi với Meter

  • square meter: mét vuông
  • ten meters high: cao mười mét
  • parking meter: đồng hồ tính tiền đỗ xe

Từ đồng nghĩa

  • m: mét (viết tắt)

Mẹo ghi nhớ

Mê tơ (Meter) - người thợ dệt mê mẩn đo từng mét vải lụa tơ tằm óng ả.

Từ vựng khác chủ đề Tốc độ

Xem toàn bộ 64 từ chủ đề Tốc độ →