Steady là gì?

/ˈstedi/Tính từ

Steady nghĩa là Đều đặn, vững chắc, ổn định

Hình minh họa từ Steady - Đều đặn, vững chắc, ổn định

Ví dụ với Steady

  • Maintaining a steady pace is essential when running a marathon.

    Duy trì một tốc độ đều đặn là điều cần thiết khi chạy marathon

  • A1He made steady progress in his guitar lessons every week.

    Cậu ấy đạt tiến bộ đều đặn trong các bài học đàn ghi-ta mỗi tuần.

  • B1A steady stream of visitors arrived at the museum exhibition on Saturday.

    Một dòng người tham quan đều đặn đã đổ về buổi triển lãm bảo tàng vào thứ Bảy.

  • B2The manufacturing facility maintained steady output rates despite worldwide logistics disruptions.

    Cơ sở sản xuất duy trì sản lượng đều đặn ổn định bất chấp những gián đoạn logistics trên toàn thế giới.

Cụm từ thường đi với Steady

  • steady pace: tốc độ đều đặn
  • steady progress: tiến độ vững chắc
  • steady income: thu nhập ổn định

Từ đồng nghĩa

  • constant: không đổi
  • consistent: kiên định

Từ trái nghĩa

  • erratic: thất thường
  • unsteady: chông chênh

Mẹo ghi nhớ

Sờ té đi (Steady) - suýt ngã té thì sờ được vào tay vịn vững chắc, ổn định.

Từ vựng khác chủ đề Tốc độ

Xem toàn bộ 64 từ chủ đề Tốc độ →