Steady là gì?
Steady nghĩa là Đều đặn, vững chắc, ổn định

Ví dụ với Steady
Maintaining a steady pace is essential when running a marathon.
Duy trì một tốc độ đều đặn là điều cần thiết khi chạy marathon
A1He made steady progress in his guitar lessons every week.
Cậu ấy đạt tiến bộ đều đặn trong các bài học đàn ghi-ta mỗi tuần.
B1A steady stream of visitors arrived at the museum exhibition on Saturday.
Một dòng người tham quan đều đặn đã đổ về buổi triển lãm bảo tàng vào thứ Bảy.
B2The manufacturing facility maintained steady output rates despite worldwide logistics disruptions.
Cơ sở sản xuất duy trì sản lượng đều đặn ổn định bất chấp những gián đoạn logistics trên toàn thế giới.
Cụm từ thường đi với Steady
- steady pace: tốc độ đều đặn
- steady progress: tiến độ vững chắc
- steady income: thu nhập ổn định
Từ đồng nghĩa
- constant: không đổi
- consistent: kiên định
Từ trái nghĩa
- erratic: thất thường
- unsteady: chông chênh
Mẹo ghi nhớ
Sờ té đi (Steady) - suýt ngã té thì sờ được vào tay vịn vững chắc, ổn định.
Từ vựng khác chủ đề Tốc độ
- Millimeter Mi-li-mét (mm)
- Ton Tấn (đơn vị khối lượng)
- Ounce Ounce (aoxơ - đơn vị cân đo Anh Mỹ)
- Gallon Ga-lông (đơn vị thể tích chất lỏng, ~3.78 lít)
- Pound Phao (đơn vị khối lượng ~0.45 kg)
- Scale Cái cân đo khối lượng, quy mô, thang đo
- Thermometer Nhiệt kế
- Dimension Kích thước (dài, rộng, cao), khía cạnh
- Volume Thể tích, dung tích, âm lượng
- Depth Độ sâu, bề sâu
- Capacity Sức chứa, dung lượng, năng lực
- crawl bò chầm chậm từng bước