Width là gì?

/wɪdθ/Danh từ

Width nghĩa là Chiều rộng

Hình minh họa từ Width - Chiều rộng

Ví dụ với Width

  • The width of this table is 2 meters.

    Chiều rộng của cái bàn này là 2 mét

  • A1The width of the wooden doorway is about eighty centimeters.

    Chiều rộng của ô cửa gỗ là khoảng tám mươi cen-ti-mét.

  • B1Make sure the width of the refrigerator fits into the kitchen cabinet gap.

    Hãy chắc chắn chiều rộng của tủ lạnh vừa khít với khe hở tủ bếp.

  • B2The narrow canyon width constrained river flow, creating torrential whitewater rapids.

    Bề rộng hẹp của hẻm núi thắt chặt dòng chảy của sông, tạo nên những ghềnh thác nước trắng cuộn xoáy.

Cụm từ thường đi với Width

  • length and width: chiều dài và chiều rộng
  • full width: toàn bộ bề rộng
  • double width: chiều rộng gấp đôi

Từ đồng nghĩa

  • breadth: bề ngang, độ rộng
  • span: sải rộng
  • wideness: độ rộng lớn

Từ trái nghĩa

  • narrowness: sự chật hẹp
  • length: chiều dài

Mẹo ghi nhớ

Quýt (Width) - đo chiều rộng quả quýt để xếp vừa khít vào hộp quà.

Từ vựng khác chủ đề Tốc độ

Xem toàn bộ 64 từ chủ đề Tốc độ →