Weight là gì?

/weɪt/Danh từ

Weight nghĩa là Cân nặng, khối lượng

Hình minh họa từ Weight - Cân nặng, khối lượng

Ví dụ với Weight

  • Net weight of this box of candy is 300 gram.

    Khối lượng tịnh của hộp kẹp này là 300g

  • A1What is the weight of this large travel suitcase?

    Trọng lượng của chiếc va li du lịch lớn này là bao nhiêu?

  • B1Eating a balanced diet and exercising regularly helps you maintain a healthy body weight.

    Ăn uống cân bằng và tập thể dục đều đặn giúp bạn duy trì cân nặng cơ thể khỏe mạnh.

  • B2Structural load-bearing beams distribute gravitational weight downward through reinforced foundations.

    Dầm chịu lực kết cấu phân bổ trọng lượng hấp dẫn xuống dưới qua các móng gia cố.

Cụm từ thường đi với Weight

  • lose weight: giảm cân
  • gain weight: tăng cân
  • heavy weight: trọng lượng nặng

Từ đồng nghĩa

  • mass: khối lượng
  • heaviness: độ nặng
  • burden: sức nặng, gánh nặng

Từ trái nghĩa

  • lightness: sự nhẹ nhàng

Mẹo ghi nhớ

Quẹo (Weight) - vác bao đồ có trọng lượng quá nặng làm quẹo cả người.

Từ vựng khác chủ đề Tốc độ

Xem toàn bộ 64 từ chủ đề Tốc độ →