Hectare là gì?
Hectare nghĩa là Hecta

Ví dụ với Hectare
The farmer’s land is about 20 hectare.
Mảnh đất của người nông dân rộng khoảng 20 hecta
A1The farmer owns five hectares of land planted with fruit trees.
Người nông dân sở hữu năm héc-ta đất trồng cây ăn quả.
B1Wildfires engulfed over ten thousand hectares of native pine forest during the summer drought.
Cháy rừng đã thiêu rụi hơn mười ngàn héc-ta rừng thông bản địa trong đợt hạn hán mùa hè.
B2Agronomists study per-hectare crop yields under drip irrigation across arid agricultural basins.
Các nhà nông học nghiên cứu năng suất cây trồng trên mỗi héc-ta khi tưới nhỏ giọt trên các lưu vực nông nghiệp khô hạn.
Cụm từ thường đi với Hectare
- hectares of land: héc-ta đất đai
- ten hectares: mười héc-ta
- hectare yield: năng suất trên mỗi héc-ta
Từ đồng nghĩa
- ha: héc-ta (viết tắt)
Mẹo ghi nhớ
Héc te (Hectare) - cánh đồng rộng hàng chục héc-ta thẳng cánh cò bay.