Hectare là gì?

/ˈhɛkˌtɑr/Danh từ

Hectare nghĩa là Hecta

Hình minh họa từ Hectare - Hecta

Ví dụ với Hectare

  • The farmer’s land is about 20 hectare.

    Mảnh đất của người nông dân rộng khoảng 20 hecta

  • A1The farmer owns five hectares of land planted with fruit trees.

    Người nông dân sở hữu năm héc-ta đất trồng cây ăn quả.

  • B1Wildfires engulfed over ten thousand hectares of native pine forest during the summer drought.

    Cháy rừng đã thiêu rụi hơn mười ngàn héc-ta rừng thông bản địa trong đợt hạn hán mùa hè.

  • B2Agronomists study per-hectare crop yields under drip irrigation across arid agricultural basins.

    Các nhà nông học nghiên cứu năng suất cây trồng trên mỗi héc-ta khi tưới nhỏ giọt trên các lưu vực nông nghiệp khô hạn.

Cụm từ thường đi với Hectare

  • hectares of land: héc-ta đất đai
  • ten hectares: mười héc-ta
  • hectare yield: năng suất trên mỗi héc-ta

Từ đồng nghĩa

  • ha: héc-ta (viết tắt)

Mẹo ghi nhớ

Héc te (Hectare) - cánh đồng rộng hàng chục héc-ta thẳng cánh cò bay.

Từ vựng khác chủ đề Tốc độ

Xem toàn bộ 64 từ chủ đề Tốc độ →