rapidness là gì?

/ˈræpɪdnəs/Danh từ

rapidness nghĩa là tốc độ nhanh chóng vùn vụt

Hình minh họa từ rapidness - tốc độ nhanh chóng vùn vụt

Ví dụ với rapidness

  • We can see a rapidness here.

    Chúng ta có thể thấy một tốc độ nhanh chóng vùn vụt ở đây.

  • A1We can see a rapidness here.

    Chúng ta có thể thấy một tốc độ nhanh chóng vùn vụt ở đây.

  • B1Understanding the role of rapidness is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của tốc độ nhanh chóng vùn vụt là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how rapidness influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tốc độ nhanh chóng vùn vụt ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với rapidness

  • common rapidness: tốc độ nhanh chóng vùn vụt phổ biến
  • essential rapidness: tốc độ nhanh chóng vùn vụt thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • swift pace: tính nhanh chóng

Mẹo ghi nhớ

Sự phát triển nhanh chóng rapidness của công nghệ số làm thay đổi cuộc sống.

Từ vựng khác chủ đề Tốc độ

Xem toàn bộ 64 từ chủ đề Tốc độ →