zoom là gì?

/zuːm/Động từ

zoom nghĩa là phóng vút qua như tia chớp

Hình minh họa từ zoom - phóng vút qua như tia chớp

Ví dụ với zoom

  • You should zoom every day.

    Bạn nên phóng vút qua như tia chớp mỗi ngày.

  • A1You should zoom every day.

    Bạn nên phóng vút qua như tia chớp mỗi ngày.

  • B1Teachers encourage students to zoom carefully during projects.

    Giáo viên khuyến khích học sinh phóng vút qua như tia chớp một cách cẩn thận trong các dự án.

  • B2Researchers must systematically zoom diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.

    Các nhà nghiên cứu phải phóng vút qua như tia chớp các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.

Cụm từ thường đi với zoom

  • zoom regularly: phóng vút qua như tia chớp đều đặn
  • manage to zoom: xoay xở để phóng vút qua như tia chớp

Từ đồng nghĩa

  • speed fast: phóng vút qua

Mẹo ghi nhớ

Chiếc xe thể thao zoom phóng vút qua đường đua xé gió gầm rú.

Từ vựng khác chủ đề Tốc độ

Xem toàn bộ 64 từ chủ đề Tốc độ →