nimble là gì?
nimble nghĩa là nhanh nhẹn thoăn thoắt lanh lợi

Ví dụ với nimble
This thing looks very nimble.
Thứ này trông rất nhanh nhẹn thoăn thoắt lanh lợi.
A1This thing looks very nimble.
Thứ này trông rất nhanh nhẹn thoăn thoắt lanh lợi.
B1It is widely recognized as a nimble example in its field.
Nó được công nhận rộng rãi là một ví dụ nhanh nhẹn thoăn thoắt lanh lợi trong lĩnh vực của nó.
B2Scholars examine how nimble attributes correlate with multifaceted socioeconomic outcomes.
Các học giả xem xét cách thức mà các thuộc tính nhanh nhẹn thoăn thoắt lanh lợi tương quan với các kết quả kinh tế xã hội nhiều mặt.
Cụm từ thường đi với nimble
- very nimble: rất nhanh nhẹn thoăn thoắt lanh lợi
- increasingly nimble: ngày càng nhanh nhẹn thoăn thoắt lanh lợi
Từ đồng nghĩa
- agile quick: nhanh thoăn thoắt
Mẹo ghi nhớ
Đôi bàn tay nimble thoăn thoắt bấm phím đàn piano điêu luyện.
Từ vựng khác chủ đề Tốc độ
- plod lê bước nặng nề mệt nhọc
- saunter thong dong dạo bước ung dung
- scamper chạy lăng xăng thoăn thoắt
- scoot vút đi lướt nhanh đi ngay
- scramble chen lấn bò nhanh qua chướng ngại
- scurry chạy tất tả vội vã lủi nhanh
- sluggishness sự chậm chạp uể oải lờ đờ
- stroll đi dạo mát thong thả
- supersonic vượt âm thanh nhanh hơn tiếng động
- swiftness sự mau lẹ nhanh như cắt
- tempo nhịp độ tốc độ bài nhạc hoặc hoạt động
- toddle bước chập chững từng bước ngắn