scurry là gì?

/ˈskʌri/Động từ

scurry nghĩa là chạy tất tả vội vã lủi nhanh

Hình minh họa từ scurry - chạy tất tả vội vã lủi nhanh

Ví dụ với scurry

  • You should scurry every day.

    Bạn nên chạy tất tả vội vã lủi nhanh mỗi ngày.

  • A1You should scurry every day.

    Bạn nên chạy tất tả vội vã lủi nhanh mỗi ngày.

  • B1Teachers encourage students to scurry carefully during projects.

    Giáo viên khuyến khích học sinh chạy tất tả vội vã lủi nhanh một cách cẩn thận trong các dự án.

  • B2Researchers must systematically scurry diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.

    Các nhà nghiên cứu phải chạy tất tả vội vã lủi nhanh các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.

Cụm từ thường đi với scurry

  • scurry regularly: chạy tất tả vội vã lủi nhanh đều đặn
  • manage to scurry: xoay xở để chạy tất tả vội vã lủi nhanh

Từ đồng nghĩa

  • scamper away: chạy lủi nhanh

Mẹo ghi nhớ

Lũ chuột scurry chạy tất tả lủi vào góc tối khi bật đèn sáng.

Từ vựng khác chủ đề Tốc độ

Xem toàn bộ 64 từ chủ đề Tốc độ →