saunter là gì?

/ˈsɔːntə/Động từ

saunter nghĩa là thong dong dạo bước ung dung

Hình minh họa từ saunter - thong dong dạo bước ung dung

Ví dụ với saunter

  • You should saunter every day.

    Bạn nên thong dong dạo bước ung dung mỗi ngày.

  • A1You should saunter every day.

    Bạn nên thong dong dạo bước ung dung mỗi ngày.

  • B1Teachers encourage students to saunter carefully during projects.

    Giáo viên khuyến khích học sinh thong dong dạo bước ung dung một cách cẩn thận trong các dự án.

  • B2Researchers must systematically saunter diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.

    Các nhà nghiên cứu phải thong dong dạo bước ung dung các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.

Cụm từ thường đi với saunter

  • saunter regularly: thong dong dạo bước ung dung đều đặn
  • manage to saunter: xoay xở để thong dong dạo bước ung dung

Từ đồng nghĩa

  • stroll casually: dạo bước ung dung

Mẹo ghi nhớ

Ung dung saunter dạo bước trong công viên tận hưởng không khí trong lành.

Từ vựng khác chủ đề Tốc độ

Xem toàn bộ 64 từ chủ đề Tốc độ →