Sprint là gì?

/sprɪnt/Động từ

Sprint nghĩa là Chạy nhanh, chạy nước rút

Hình minh họa từ Sprint - Chạy nhanh, chạy nước rút

Ví dụ với Sprint

  • All of the athletes sprints to the finish line.

    Tất cả các vận động viên chạy nước rút tới vạch đích

  • A1He sprinted across the school yard to catch the departing bus.

    Cậu bé đã chạy nước rút qua sân trường để kịp chiếc xe buýt đang rời bến.

  • B1The track athlete executed an explosive final sprint to win the gold medal.

    Vận động viên điền kinh đã thực hiện một pha bứt tốc nước rút bùng nổ để giành huy chương vàng.

  • B2Cross-functional engineering squads prioritize backlog features during two-week scrum sprints.

    Các nhóm kỹ sư liên chức năng ưu tiên tính năng tồn đọng trong các kỳ sprint scrum hai tuần.

Cụm từ thường đi với Sprint

  • 100-meter sprint: chạy nước rút 100 mét
  • sprint to the finish line: bứt tốc nước rút về đích
  • agile sprint: chu kỳ sprint trong phát triển phần mềm Agile

Từ đồng nghĩa

  • dash: lao nhanh hết tốc lực
  • burst of speed: cú bứt tốc

Từ trái nghĩa

  • jog: chạy chậm thư thả
  • stroll: đi dạo tản bộ

Mẹo ghi nhớ

Sờ bờ rinh (Sprint) - sải bước rinh huy chương vàng trong cuộc thi chạy nước rút.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →