Momentum là gì?

/moʊˈmentəm/Danh từ

Momentum nghĩa là Đà, quán tính

Hình minh họa từ Momentum - Đà, quán tính

Ví dụ với Momentum

  • The political campaign gained tremendous momentum in recent weeks.

    Chiến dịch chính trị đã tạo được đà phát triển vô cùng mạnh mẽ trong những tuần gần đây

  • A1The rolling bicycle gained momentum as it sped down the steep hill.

    Chiếc xe đạp đang lăn bánh đã lấy được đà quán tính khi lao xuống con dốc đứng.

  • B1The environmental campaign gained tremendous political momentum following the youth summit.

    Chiến dịch môi trường đã đạt được động lực chính trị to lớn sau hội nghị thượng đỉnh thanh niên.

  • B2Conservation of linear momentum dictates that total projectile mass multiplied by velocity remains constant upon collision.

    Định luật bảo toàn động lượng tuyến tính quy định tổng khối lượng vật thể nhân vận tốc là không đổi khi va chạm.

Cụm từ thường đi với Momentum

  • gain momentum: tạo được đà phát triển
  • lose momentum: mất đi đà quán tính
  • gather momentum: tích tụ động lực đà tiến

Từ đồng nghĩa

  • impetus: động lực thúc đẩy
  • drive: sức bật
  • thrust: lực đẩy đà

Từ trái nghĩa

  • inertia: quán tính đứng yên
  • stagnation: sự đình trệ

Mẹo ghi nhớ

Mơ men tầm (Momentum) - giấc mơ có men tạo đà bứt phá vươn tầm cao mới.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →