diurnally là gì?

/daɪˈɜːnəli/Trạng từ

diurnally nghĩa là vào ban ngày hàng ngày

Hình minh họa từ diurnally - vào ban ngày hàng ngày

Ví dụ với diurnally

  • He completed the task diurnally.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ vào ban ngày hàng ngày.

  • A1He completed the task diurnally.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ vào ban ngày hàng ngày.

  • B1The pattern was diurnally observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát vào ban ngày hàng ngày trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift diurnally under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi vào ban ngày hàng ngày dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với diurnally

  • diurnally observed: được quan sát vào ban ngày hàng ngày
  • diurnally changes: thay đổi vào ban ngày hàng ngày

Từ đồng nghĩa

  • daily daytime: vào ban ngày

Mẹo ghi nhớ

Chim muông đi kiếm ăn diurnally vào ban ngày và về tổ khi hoàng hôn buông.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →