incessantly là gì?
incessantly nghĩa là liên miên không dứt không ngớt

Ví dụ với incessantly
He completed the task incessantly.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ liên miên không dứt không ngớt.
A1He completed the task incessantly.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ liên miên không dứt không ngớt.
B1The pattern was incessantly observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát liên miên không dứt không ngớt trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift incessantly under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi liên miên không dứt không ngớt dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với incessantly
- incessantly observed: được quan sát liên miên không dứt không ngớt
- incessantly changes: thay đổi liên miên không dứt không ngớt
Từ đồng nghĩa
- unceasingly: không ngớt
Mẹo ghi nhớ
Mưa thu rả rích incessantly suốt đêm ngày phủ làn sương mờ trắng xám.
Từ vựng khác chủ đề Tần suất
- infrequently hiếm khi ít khi xảy ra
- invariably luôn luôn bất biến lúc nào cũng vậy
- nightly hàng đêm mỗi tối
- nonstop không ngừng nghỉ liền một mạch
- perennially quanh năm suốt tháng lâu năm
- persistently kiên trì dai dẳng không từ bỏ
- quarterly hàng quý định kỳ ba tháng một lần
- recurrently tái diễn tuần hoàn lặp đi lặp lại
- regularly đều đặn thường xuyên có nề nếp
- relentlessly không ngơi nghỉ kiên định không chùn bước
- repeatedly nhiều lần lặp đi lặp lại liên tiếp
- rhythmically nhịp nhàng theo tiết tấu giai điệu