quarterly là gì?

/ˈkwɔːtəli/Trạng từ

quarterly nghĩa là hàng quý định kỳ ba tháng một lần

Hình minh họa từ quarterly - hàng quý định kỳ ba tháng một lần

Ví dụ với quarterly

  • He completed the task quarterly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hàng quý định kỳ ba tháng một lần.

  • A1He completed the task quarterly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hàng quý định kỳ ba tháng một lần.

  • B1The pattern was quarterly observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát hàng quý định kỳ ba tháng một lần trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift quarterly under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi hàng quý định kỳ ba tháng một lần dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với quarterly

  • quarterly observed: được quan sát hàng quý định kỳ ba tháng một lần
  • quarterly changes: thay đổi hàng quý định kỳ ba tháng một lần

Từ đồng nghĩa

  • every three months: định kỳ theo quý

Mẹo ghi nhớ

Hội đồng quản trị họp quarterly hàng quý đánh giá kết quả kinh doanh đạt được.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →