recurrently là gì?

/rɪˈkʌrəntli/Trạng từ

recurrently nghĩa là tái diễn tuần hoàn lặp đi lặp lại

Hình minh họa từ recurrently - tái diễn tuần hoàn lặp đi lặp lại

Ví dụ với recurrently

  • He completed the task recurrently.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ tái diễn tuần hoàn lặp đi lặp lại.

  • A1He completed the task recurrently.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ tái diễn tuần hoàn lặp đi lặp lại.

  • B1The pattern was recurrently observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát tái diễn tuần hoàn lặp đi lặp lại trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift recurrently under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi tái diễn tuần hoàn lặp đi lặp lại dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với recurrently

  • recurrently observed: được quan sát tái diễn tuần hoàn lặp đi lặp lại
  • recurrently changes: thay đổi tái diễn tuần hoàn lặp đi lặp lại

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Vấn đề này recurrently tái diễn nhiều lần cần có biện pháp khắc phục triệt để.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →