yearly là gì?

/ˈjɪəli/Trạng từ

yearly nghĩa là mỗi năm định kỳ hàng năm một lần

Hình minh họa từ yearly - mỗi năm định kỳ hàng năm một lần

Ví dụ với yearly

  • He completed the task yearly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ mỗi năm định kỳ hàng năm một lần.

  • A1He completed the task yearly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ mỗi năm định kỳ hàng năm một lần.

  • B1The pattern was yearly observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát mỗi năm định kỳ hàng năm một lần trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift yearly under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi mỗi năm định kỳ hàng năm một lần dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với yearly

  • yearly observed: được quan sát mỗi năm định kỳ hàng năm một lần
  • yearly changes: thay đổi mỗi năm định kỳ hàng năm một lần

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Khám sức khỏe tổng quát yearly hàng năm để phát hiện sớm các nguy cơ bệnh tật.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →