semiweekly là gì?

/ˌsemiˈwiːkli/Trạng từ

semiweekly nghĩa là hai lần một tuần định kỳ

Hình minh họa từ semiweekly - hai lần một tuần định kỳ

Ví dụ với semiweekly

  • He completed the task semiweekly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hai lần một tuần định kỳ.

  • A1He completed the task semiweekly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hai lần một tuần định kỳ.

  • B1The pattern was semiweekly observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát hai lần một tuần định kỳ trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift semiweekly under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi hai lần một tuần định kỳ dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với semiweekly

  • semiweekly observed: được quan sát hai lần một tuần định kỳ
  • semiweekly changes: thay đổi hai lần một tuần định kỳ

Từ đồng nghĩa

  • twice a week: hai lần mỗi tuần

Mẹo ghi nhớ

Lớp học bơi tổ chức semiweekly hai buổi mỗi tuần rèn luyện thể lực cho trẻ nhỏ.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →