Hurry là gì?

/ˈhɜri/Danh từ

Hurry nghĩa là Sự vội vã, gấp rút; (verb)

Hình minh họa từ Hurry - Sự vội vã, gấp rút; (verb)

Ví dụ với Hurry

  • I’m in a hurry. Can we talk later?

    Tớ đang vội lắm. Chúng mình nói chuyện sau nhé?

  • A1Hurry up or we will miss the morning school bus!

    Nhanh lên nếu không chúng ta sẽ lỡ chuyến xe buýt đến trường buổi sáng đấy!

  • B1She ate her breakfast in a hurry because she woke up thirty minutes late.

    Cô ấy ăn sáng vội vàng vì thức dậy muộn ba mươi phút.

  • B2A proverb warns that haste makes waste when surgeons hurry through intricate operations.

    Ngạn ngữ cảnh báo rằng dục tốc bất đạt khi các bác sĩ phẫu thuật vội vã thực hiện những ca mổ phức tạp.

Cụm từ thường đi với Hurry

  • in a hurry: đang vội vàng
  • hurry up: nhanh lên, khẩn trương
  • no need to hurry: không cần phải vội vã

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Hơ rì (Hurry) - hơ tay vào lửa rồi vội vã xách cặp chạy kịp giờ học.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →