Swift là gì?

/swɪft/Tính từ

Swift nghĩa là Mau, nhanh

Hình minh họa từ Swift - Mau, nhanh

Ví dụ với Swift

  • He gave the interviewer a swift response.

    Anh ấy cho người phỏng vấn một câu trả lời nhanh

  • A1The dog made a swift jump over the wooden fence into the garden.

    Chú chó đã nhảy thoăn thoắt qua hàng rào gỗ vào trong vườn.

  • B1The hospital commended the team for their swift response during the medical emergency.

    Bệnh viện đã khen ngợi toàn đội vì phản ứng nhanh chóng trong ca cấp cứu y tế.

  • B2Regulatory authorities took swift punitive measures to prevent contagion across banking networks.

    Các cơ quan quản lý đã đưa ra các biện pháp chế tài nhanh gọn để ngăn chặn sự lây lan khủng hoảng qua mạng lưới ngân hàng.

Cụm từ thường đi với Swift

  • swift response: phản ứng nhanh chóng mau lẹ
  • swift current: dòng nước chảy xiết
  • swift recovery: sự bình phục mau lẹ

Từ đồng nghĩa

  • prompt: tức thì
  • fleet: thoăn thoắt
  • expeditious: khẩn trương hiệu quả

Từ trái nghĩa

  • sluggish: ì ạch uể oải
  • lethargic: chậm chạp đờ đẫn

Mẹo ghi nhớ

Suýt (Swift) - chạy nhanh thoăn thoắt suýt nữa đâm sầm vào gốc cây.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →