Decelerate là gì?

/ˌdiːˈseləreɪt/Động từ

Decelerate nghĩa là Giảm tốc độ

Hình minh họa từ Decelerate - Giảm tốc độ

Ví dụ với Decelerate

  • Drivers should decelerate gradually when approaching sharp road curves.

    Các tài xế nên giảm tốc độ từ từ khi tiến vào các khúc cua gấp

  • A1The bus decelerated slowly as it approached the red traffic light.

    Xe buýt giảm tốc độ từ từ khi tiến gần đến đèn tín hiệu giao thông màu đỏ.

  • B1Economic output began to decelerate as consumer borrowing costs climbed steadily.

    Sản lượng kinh tế bắt đầu giảm tốc khi chi phí vay tiêu dùng leo thang đều đặn.

  • B2Retrorockets fire in the opposite orbital vector to decelerate the spacecraft prior to atmospheric reentry.

    Tên lửa hãm khai hỏa theo vectơ quỹ đạo ngược lại để giảm tốc tàu vũ trụ trước khi tái thâm nhập khí quyển.

Cụm từ thường đi với Decelerate

  • decelerate smoothly: giảm tốc độ êm ái
  • decelerate inflation: làm hạ nhiệt giảm tốc lạm phát
  • decelerate sharply: hãm phanh giảm tốc đột ngột

Từ đồng nghĩa

  • slow down: chậm lại
  • brake: hãm phanh
  • retard: làm chậm tiến trình

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Đê seo lơ rết (Decelerate) - đi qua con đê đường gồ ghề phải giảm tốc độ từ từ.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →