Leisurely là gì?

/ˈliːʒərli/Trạng từ

Leisurely nghĩa là Thong thả, ung dung

Hình minh họa từ Leisurely - Thong thả, ung dung

Ví dụ với Leisurely

  • They enjoyed a leisurely stroll through the botanical gardens on Sunday.

    Họ tận hưởng một buổi dạo bộ thong thả qua vườn bách thảo vào Chủ nhật

  • A1We took a leisurely walk through the sunny flower garden on Sunday.

    Chúng tôi đã có một chuyến đi dạo thong thả qua vườn hoa ngập nắng vào Chủ nhật.

  • B1The retired couple enjoyed a leisurely morning reading novels by the beachside cafe.

    Cặp vợ chồng hưu trí đã tận hưởng một buổi sáng thong dong đọc tiểu thuyết bên quán cà phê bãi biển.

  • B2Tourist canal boats cruise at a leisurely velocity, offering passengers uninterrupted vistas of Renaissance facades.

    Thuyền du lịch trên kênh di chuyển với vận tốc thong thả, mang đến cho hành khách tầm nhìn không gián đoạn về các mặt tiền thời Phục Hưng.

Cụm từ thường đi với Leisurely

  • leisurely stroll: chuyến tản bộ thong dong nhàn nhã
  • at a leisurely pace: với nhịp độ ung dung thong thả
  • leisurely breakfast: bữa điểm tâm thảnh thơi

Từ đồng nghĩa

  • unhurried: không vội vã
  • relaxed: thư thái
  • easygoing: ung dung thong thả

Từ trái nghĩa

  • hurried: vội vã
  • hectic: bận rộn hối hả

Mẹo ghi nhớ

Lê giờ ly (Leisurely) - thong thả lê từng giờ nhâm nhi ly cà phê sáng cuối tuần.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →