Leisurely là gì?
Leisurely nghĩa là Thong thả, ung dung

Ví dụ với Leisurely
They enjoyed a leisurely stroll through the botanical gardens on Sunday.
Họ tận hưởng một buổi dạo bộ thong thả qua vườn bách thảo vào Chủ nhật
A1We took a leisurely walk through the sunny flower garden on Sunday.
Chúng tôi đã có một chuyến đi dạo thong thả qua vườn hoa ngập nắng vào Chủ nhật.
B1The retired couple enjoyed a leisurely morning reading novels by the beachside cafe.
Cặp vợ chồng hưu trí đã tận hưởng một buổi sáng thong dong đọc tiểu thuyết bên quán cà phê bãi biển.
B2Tourist canal boats cruise at a leisurely velocity, offering passengers uninterrupted vistas of Renaissance facades.
Thuyền du lịch trên kênh di chuyển với vận tốc thong thả, mang đến cho hành khách tầm nhìn không gián đoạn về các mặt tiền thời Phục Hưng.
Cụm từ thường đi với Leisurely
- leisurely stroll: chuyến tản bộ thong dong nhàn nhã
- at a leisurely pace: với nhịp độ ung dung thong thả
- leisurely breakfast: bữa điểm tâm thảnh thơi
Từ đồng nghĩa
- unhurried: không vội vã
- relaxed: thư thái
- easygoing: ung dung thong thả
Từ trái nghĩa
- hurried: vội vã
- hectic: bận rộn hối hả
Mẹo ghi nhớ
Lê giờ ly (Leisurely) - thong thả lê từng giờ nhâm nhi ly cà phê sáng cuối tuần.
Từ vựng khác chủ đề Tần suất
- Sluggish Chậm chạp, uể oải
- Momentum Đà, quán tính
- Brisk Nhanh nhẹn, hoạt bát
- annually hàng năm định kỳ mỗi năm một lần
- biannually hai năm một lần định kỳ
- ceaselessly không ngừng nghỉ liên miên không dứt
- customarily theo thông lệ thường lệ
- diurnally vào ban ngày hàng ngày
- endlessly bất tận vô tận không hồi kết
- episodically theo từng đợt ngắt quãng từng hồi
- eternally muôn đời muôn kiếp vĩnh viễn
- habitually theo thói quen quen nếp