endlessly là gì?
endlessly nghĩa là bất tận vô tận không hồi kết

Ví dụ với endlessly
He completed the task endlessly.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ bất tận vô tận không hồi kết.
A1He completed the task endlessly.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ bất tận vô tận không hồi kết.
B1The pattern was endlessly observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát bất tận vô tận không hồi kết trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift endlessly under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi bất tận vô tận không hồi kết dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với endlessly
- endlessly observed: được quan sát bất tận vô tận không hồi kết
- endlessly changes: thay đổi bất tận vô tận không hồi kết
Từ đồng nghĩa
- infinitely: bất tận
Mẹo ghi nhớ
Dòng sông uốn lượn endlessly bất tận chảy dài về phía biển bao la.
Từ vựng khác chủ đề Tần suất
- episodically theo từng đợt ngắt quãng từng hồi
- eternally muôn đời muôn kiếp vĩnh viễn
- habitually theo thói quen quen nếp
- hourly từng giờ hàng giờ đồng hồ
- incessantly liên miên không dứt không ngớt
- infrequently hiếm khi ít khi xảy ra
- invariably luôn luôn bất biến lúc nào cũng vậy
- nightly hàng đêm mỗi tối
- nonstop không ngừng nghỉ liền một mạch
- perennially quanh năm suốt tháng lâu năm
- persistently kiên trì dai dẳng không từ bỏ
- quarterly hàng quý định kỳ ba tháng một lần