eternally là gì?

/ɪˈtɜːnəli/Trạng từ

eternally nghĩa là muôn đời muôn kiếp vĩnh viễn

Hình minh họa từ eternally - muôn đời muôn kiếp vĩnh viễn

Ví dụ với eternally

  • He completed the task eternally.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ muôn đời muôn kiếp vĩnh viễn.

  • A1He completed the task eternally.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ muôn đời muôn kiếp vĩnh viễn.

  • B1The pattern was eternally observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát muôn đời muôn kiếp vĩnh viễn trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift eternally under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi muôn đời muôn kiếp vĩnh viễn dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với eternally

  • eternally observed: được quan sát muôn đời muôn kiếp vĩnh viễn
  • eternally changes: thay đổi muôn đời muôn kiếp vĩnh viễn

Từ đồng nghĩa

  • forever timelessly: muôn đời

Mẹo ghi nhớ

Khắc ghi eternally mãi mãi trong tim công ơn sinh thành dưỡng dục của cha mẹ.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →