nonstop là gì?
nonstop nghĩa là không ngừng nghỉ liền một mạch

Ví dụ với nonstop
He completed the task nonstop.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ không ngừng nghỉ liền một mạch.
A1He completed the task nonstop.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ không ngừng nghỉ liền một mạch.
B1The pattern was nonstop observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát không ngừng nghỉ liền một mạch trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift nonstop under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi không ngừng nghỉ liền một mạch dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với nonstop
- nonstop observed: được quan sát không ngừng nghỉ liền một mạch
- nonstop changes: thay đổi không ngừng nghỉ liền một mạch
Từ đồng nghĩa
- continuously: liên tục không nghỉ
Mẹo ghi nhớ
Chuyến bay thẳng nonstop bay mười bốn tiếng liền nối hai bờ đại dương.
Từ vựng khác chủ đề Tần suất
- perennially quanh năm suốt tháng lâu năm
- persistently kiên trì dai dẳng không từ bỏ
- quarterly hàng quý định kỳ ba tháng một lần
- recurrently tái diễn tuần hoàn lặp đi lặp lại
- regularly đều đặn thường xuyên có nề nếp
- relentlessly không ngơi nghỉ kiên định không chùn bước
- repeatedly nhiều lần lặp đi lặp lại liên tiếp
- rhythmically nhịp nhàng theo tiết tấu giai điệu
- seasonally theo mùa vụ biến đổi theo thời tiết
- sporadically thỉnh thoảng rải rác lác đác vài lần
- unfailingly luôn luôn chuẩn xác không bao giờ sai sót
- uninterruptedly liên tục không bị gián đoạn ngắt quãng