seasonally là gì?
seasonally nghĩa là theo mùa vụ biến đổi theo thời tiết

Ví dụ với seasonally
He completed the task seasonally.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ theo mùa vụ biến đổi theo thời tiết.
A1He completed the task seasonally.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ theo mùa vụ biến đổi theo thời tiết.
B1The pattern was seasonally observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát theo mùa vụ biến đổi theo thời tiết trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift seasonally under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi theo mùa vụ biến đổi theo thời tiết dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với seasonally
- seasonally observed: được quan sát theo mùa vụ biến đổi theo thời tiết
- seasonally changes: thay đổi theo mùa vụ biến đổi theo thời tiết
Từ đồng nghĩa
- by season: theo thời vụ
Mẹo ghi nhớ
Đàn chim seasonally di cư tránh rét theo mùa khi gió mùa đông tràn về.
Từ vựng khác chủ đề Tần suất
- sporadically thỉnh thoảng rải rác lác đác vài lần
- unfailingly luôn luôn chuẩn xác không bao giờ sai sót
- uninterruptedly liên tục không bị gián đoạn ngắt quãng
- yearly mỗi năm định kỳ hàng năm một lần
- continual liên tục lặp đi lặp lại thường xuyên
- intermittent ngắt quãng lúc có lúc không
- circadian thuộc chu kỳ sinh học 24 giờ ngày đêm
- semimonthly nửa tháng một lần hai tuần một kỳ
- semiweekly hai lần một tuần định kỳ
- eventually rốt cuộc cuối cùng sau cùng thì
- Fast Nhanh
- Hasty Vội vàng, nhanh chóng